bấy lâu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Trạng từ / Cụm phó từ:
- Từ ngày xa ấy đến nay, suốt một khoảng thời gian dài trong quá khứ cho đến hiện tại: Từ dùng để chỉ một khoảng thời gian kéo dài, thường nhấn mạnh sự chờ đợi, mong mỏi hoặc một sự việc diễn ra liên tục từ quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Trạng từ / Cụm phó từ:
- Bấy lâu anh ấy vẫn âm thầm theo dõi và giúp đỡ cô. (Suốt từ ngày xa ấy đến nay, anh ấy vẫn âm thầm theo dõi và giúp đỡ cô.)
- Chúng tôi chờ đợi tin tức bấy lâu, cuối cùng cũng có hồi âm. (Chúng tôi chờ đợi tin tức suốt một thời gian dài, cuối cùng cũng có hồi âm.)
- Bấy lâu mới được một ngày. (Từ lâu lắm rồi mới có được một ngày như thế này.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bấy lâu nay": Nhấn mạnh hơn về khoảng thời gian kéo dài cho đến tận thời điểm nói.
- Bấy lâu nay tôi vẫn tin tưởng vào anh. (Suốt từ đó cho đến giờ, tôi vẫn tin tưởng vào anh.)
"đã bấy lâu": Cấu trúc thường dùng để diễn tả một sự việc đã kéo dài từ lâu.
- Cuộc chiến đã bấy lâu vẫn chưa kết thúc. (Cuộc chiến đã kéo dài từ lâu nhưng vẫn chưa kết thúc.)
Biến thể và từ gần giống
- Bấy lâu nay (cụm từ): Từ đó cho đến bây giờ, suốt từ lâu đến nay.
- Bấy nay (trạng từ): Từ trước đến giờ, gần đây (có thể ngắn hơn so với "bấy lâu").
- Lâu nay (trạng từ): Từ lâu đến giờ, thời gian gần đây.
Từ đồng nghĩa
- Lâu nay: Từ lâu đến giờ.
- Suốt thời gian qua: Trong toàn bộ khoảng thời gian vừa rồi.
- Từ trước đến nay: Từ quá khứ kéo dài đến hiện tại.
Từ trái nghĩa
- Mới đây: Vừa xảy ra trong thời gian gần.
- Vừa rồi: Vừa mới xảy ra.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
Bấy lâu mới được...: Thành ngữ diễn tả sau một thời gian dài chờ đợi mới đạt được điều gì đó.
- Bấy lâu mới được một dịp sum họp. (Lâu lắm rồi mới có được một dịp sum họp.)
Chờ đợi bấy lâu: Cụm từ phổ biến diễn tả sự chờ đợi trong một khoảng thời gian dài.
- Sự chờ đợi bấy lâu cuối cùng cũng được đền đáp. (Sự chờ đợi suốt một thời gian dài cuối cùng cũng được đền đáp.)
- trgt. Từ ngày xa ấy đến nay: Bấy lâu mới được một ngày (K).